Trọng lượng riêng của các loại vật liệu xây dựng

Đây là bảng tra trọng lượng riêng của các loại vật liệu xây dựng theo tiêu chuẩn Việt Nam nhưng nó chỉ mang tính tương đối. Để áp dụng vào thực tế chúng ta sẽ áp dụng nhân hệ số sai lệch tương đối cho nó, thông thường sẽ là + - 0,5%.

Bảng tra trọng lượng riêng vật liệu xây dựng
Ảnh minh hoạ
Trong thi công xây dựng, cũng như trong khi lập dự toán, học tập nghiên cứu thì việc xác định chính xác trọng lượng riêng của từng loại là rất quan trọng. Định mức vật tư được lập trên cơ sở các quy chuẩn xây dựng , quy phạm thiết kế, thi công, nghiệm thu và kết quả áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ xây dựng, công nghệ vật liệu xây dựng. Trong đó những quy chuẩn về trọng lượng riêng đã được nhà nước Việt Nam quy định rõ trong công văn số: 1784/BXD-VP của Bộ xây dựng về công bố Định mức vật tư trong xây dựng. 
Đây là bảng tra trọng lượng vật liệu xây dựng theo tiêu chuẩn Việt Nam nhưng nó chỉ mang tính tương đối. Để áp dụng vào thực tế chúng ta sẽ áp dụng nhân hệ số sai lệch tương đối cho nó, thông thường sẽ là + - 0,5%. Đối với những vật liệu dễ bị tác động của thời tiết như gạch, ngói, gỗ thì nhất thiết phải nhân hệ số này.
Sau đây là bảng kê trọng lượng riêng chi tiết:

TRỌNG LƯỢNG ĐƠN VỊ MỘT SỐ LOẠI VẬT LIỆU XÂY DỰNG

( Trị số tiêu chuẩn )
Stt
Tên vật liệu, sản phẩm
Trọng lượng
đơn vị
( 1 )
( 2 )
( 3 )
1
Cát nhỏ ( cát đen )
1,20 T/m3
2
Cát vừa ( cát vàng )
1,40 T/m3
3
Sỏi các loại
1,56 T/m3
4
Đá đặc nguyên khai
2,75 T/m3
5
Đá dăm 0,5 à 2cm
1,60 T/m3
6
Đá dăm 3 à 8cm
1,55 T/m3
7
Đá hộc 15cm
1,50 T/m3
8
Gạch vụn
1,35 T/m3
9
Xỉ than các loại
0,75 T/m3
10
Đất thịt
1,40 T/m3
11
Vữa vôi
1,75 T/m3
12
Vữa tam hợp
1,80 T/m3
13
Vữa bê tông
2,35 T/m3
14
Bê tông gạch vỡ
1,60 T/m3
15
Khối xây gạch đặc
1,80 T/m3
16
Khối xây gạch có lỗ
1,50 T/m3
17
Khối xây đá hộc
2,40 T/m3
18
Bê tông thường
2,20 T/m3
19
Bê tông cốt thép
2,50 T/m3
20
Bê tông bọt để ngăn cách
0,40 T/m3
21
Bê tông bọt để xây dựng
0,90 T/m3
22
Bê tông thạch cao với xỉ lò cao
1,30 T/m3
23
Bê tông thạch cao với xỉ lò cao cấp phối
1,00 T/m3
24
Bê tông rất nặng với gang dập
3,70 T/m3
25
Bê tông nhẹ với xỉ hạt
1,15 T/m3
26
Bê tông nhẹ với keramzit
1,20 T/m3
27
Gạch chỉ các loại
2,30 kg/ viên
28
Gạch lá nem 20x20x1,5 cm
1,00 kg/ viên
29
Gạch lá dừa 20x20x3,5 cm
1,10 kg/ viên
30
Gạch lá dừa 15,8x15,8x3,5 cm
1,60 kg/ viên
31
Gạch xi măng lát vỉa hè 30x30x3,5 cm
7,60 kg/ viên
32
Gạch thẻ 5x10x20 cm
1,60 kg/ viên
33
Gạch nung 4 lỗ 10x10x20 cm
1,60 kg/ viên
34
Gạch rỗng 4 lỗ vuông 20x9x9 cm
1,45 kg/ viên
35
Gạch hourdis các loại
4,40 kg/ viên
36
Gạch trang trí 20x20x6 cm
2,15 kg/ viên
37
Gạch xi măng hoa 15x15x1,5 cm
0,75 kg/ viên
38
Gạch xi măng hoa 20x10x1,5 cm
0,70 kg/ viên
39
Gạch men sứ 10x10x0,6 cm
0,16 kg/ viên
40
Gạch men sứ 15x15x0,5 cm
0,25 kg/viên
41
Gạch lát granitô
56,0 kg/ viên
42
Ngói móc
1,20 kg/ viên
43
Ngói máy 13 viên/m2
3,20 kg/ viên
44
Ngói máy 15 viên/m2
3,00 kg/ viên
45
Ngói máy 22 viên/m2
2,10 kg/ viên
46
Ngói bò dài 33 cm
1,90 kg/ viên
47
Ngói bò dài 39 cm
2,40 kg/ viên
48
Ngói bò dài 45 cm
2,60 kg/ viên
49
Ngói vẩy cá ( làm tường hoa )
0,96 kg/ viên
50
Tấm fibrô xi măng sóng
15,0 kg/ m2
51
Tôn sóng
8,00 kg/ m2
52
Ván gỗ dán
0,65 T/ m3
53
Vôi nhuyễn ở thể đặc
1,35 T/ m3
54
Carton
0,50 T/ m3
55
Gỗ xẻ thành phẩm nhóm II, III
1,00 T/ m3
56
Gỗ xẻ nhóm IV
0,91 T/ m3
57
Gỗ xẻ nhóm VII
0,67 T/ m3
58
Gỗ xẻ nhóm VIII
0,55 T/ m3
59
Tường 10 gạch thẻ
200 kg/m2
60
Tường 10 gạch ống
180 kg/m2
61
Tường 20 gạch thẻ
400 kg/m2
62
Tường 20 gạch ống
330 kg/m2
63
Mái Fibrô xi măng đòn tay gỗ
25 kg/m2
64
Mái Fibrô xi măng đòn tay thép hình
30 kg/m2
65
Mái ngói đỏ đòn tay gỗ
60 kg/m2
66
Mái tôn thiếc đòn tay gỗ
15 kg/m2
67
Mái tôn thiếc đòn tay thép hình
20 kg/m2
68
Trần ván ép dầm gỗ
30 kg/m2
69
Trần gỗ dán dầm gỗ
20 kg/m2
70
Trần lưới sắt đắp vữa
90 kg/m2
71
Cửa kính khung gỗ
25 kg/m2
72
Cửa kính khung thép
40 kg/m2
73
Cửa ván gỗ ( panô )
30 kg/m2
74
Cửa thép khung thép
45 kg/m2
75
Sàn dầm gỗ , ván sàn gỗ
40 kg/m2
76
Sàn đan bê tông với 1cm chiều dày
25 kg/m2

COMMENTS

Tên

01/2015/TT-BKHĐT,1,01/2018/TT-BXD,1,02 2017 TT-BXD,1,02 2018 TT-BXD,1,02/2016/TT-BKHĐT,1,03 2016 TT-BXD,1,03 2017 TT-BXD,1,03/2015/TT-BKHĐT,1,03/2017/TT-BKHĐT,3,04 2017 TT-BXD,1,04/2017/TT-BKHĐT,1,04/2019/TT-BKHĐT,1,05 2015 TT-BXD,1,05 2016 TT-BXD,1,05 2017 TT-BXD,1,05/2015/TT-BKHĐT,1,06 2016 TT-BXD,1,06 2017 TT-BXD,1,06/2017/TT-BKHĐT,1,07 2016 TT-BXD,1,07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC,1,07/2016/TT-BKHĐT,1,08 2016 TT-BXD,1,08/2016/TT-BTC,1,09 2016 TT-BXD,1,09/2016/TT-BTC,1,10 2016 TT-BXD,1,10 2017 TT-BXD,1,10/2015/TT-BKHĐT,1,10/2016/TT-BKHĐT,1,1091 QĐ-BXD,1,11/2015/TT-BKHĐT,1,11/2016/TT-BKHĐT,1,114 2018 NĐ-CP,1,1149/QĐ-BXD,1,1169/QĐ-BXD,1,1172/QĐ-BXD,1,1173/QĐ-BXD,1,119 2015 NĐ-CP,1,120 2018 NĐ-CP,1,1264/QĐ-BXD,1,13 2017 TT-BXD,1,1329 QĐ-BXD,1,1354/QĐ-BXD,1,136 2015 NĐ-CP,1,14/2016/TT-BKHĐT,1,1420/QĐ-UBND,1,15 2016 TT-BXD,1,15/2016/TT-BKHĐT,1,16 2016 TT-BXD,1,16/2016/TT-BKHĐT,1,17 2013 TT-BXD,1,1776 BXD-VP,1,1777/BXD–VP,1,18 2016 TT-BXD,1,19/2015/TT-BKHĐT,1,22/2015/TT-BKHĐT,1,23/2015/TT-BKHĐT,1,235/QĐ-BXD,1,236/QĐ-BXD,1,26 2016 TT-BXD,1,30 2015 NĐ-CP,1,30 2016 TT-BXD,1,32 2015 NĐ-CP,1,37 2015 NĐ-CP,1,42 2017 NĐ-CP,1,44 2015 NĐ-CP,1,46 2015 NĐ-CP,1,587/QĐ-BXD,1,588/QĐ-BXD,1,59 2015 NĐ-CP,1,63 2014 NĐ-CP,1,63 2018 NĐ-CP,1,67 2018 NĐ-CP,1,77 2018 NĐ-CP,1,84 2015 NĐ-CP,1,85/2017/TT-BTC,1,Autodesk Revit,1,Bài giảng - Giáo trình,2,Bảng tra,1,Báo giá vật liệu,2,Biểu mẫu,2,Bộ Kế hoạch và đầu tư,21,Bộ Tài chính,2,Bộ Xây dựng,37,Chống thấm,1,Công trình thủy lợi,1,Dự toán,1,Định mức,14,Định mức dự toán,13,Đồ họa - Thiết kế,1,Giá vật liệu xây dựng,1,Giám sát thi công,2,Hồ sơ dự thầu,1,Hướng dẫn Luật đấu thầu,4,Hướng dẫn Luật đầu tư công,2,Hướng dẫn Luật thủy lợi,2,Hướng dẫn Luật xây dựng,7,Kỹ thuật thi công,1,Lạng Sơn,3,Lập dự toán xây dựng,1,Luật,4,Luật đấu thầu,1,Luật đầu tư công,1,Luật thủy lợi,1,Luật xây dựng,1,Năm 2018,1,Nghị định,17,Phần mềm,1,Quy trình,1,Quyết định,13,Tài liệu chuyên ngành,1,Tham khảo,3,Thi công xây dựng,4,Thông tư,46,TL Giám sát thi công,1,TT-BKHĐT,22,TT-BTC,4,TT-BXD,1,Tự học Autocad,1,Văn bản pháp luật,70,Vật liệu xây dựng,1,
ltr
item
Blog Xây dựng cơ bản: Trọng lượng riêng của các loại vật liệu xây dựng
Trọng lượng riêng của các loại vật liệu xây dựng
Đây là bảng tra trọng lượng riêng của các loại vật liệu xây dựng theo tiêu chuẩn Việt Nam nhưng nó chỉ mang tính tương đối. Để áp dụng vào thực tế chúng ta sẽ áp dụng nhân hệ số sai lệch tương đối cho nó, thông thường sẽ là + - 0,5%.
https://3.bp.blogspot.com/-T-S9KElr7yI/WkG8rHgtKFI/AAAAAAAAPXg/4GmHMjXfcGQ41yMQokgCyjeygDgEL80pgCLcBGAs/s1600/Trong_luong_rieng_VLXD.jpg
https://3.bp.blogspot.com/-T-S9KElr7yI/WkG8rHgtKFI/AAAAAAAAPXg/4GmHMjXfcGQ41yMQokgCyjeygDgEL80pgCLcBGAs/s72-c/Trong_luong_rieng_VLXD.jpg
Blog Xây dựng cơ bản
https://www.xaydungcoban.com/2019/05/trong-luong-rieng-cua-cac-loai-vat-lieu-xay-dung.html
https://www.xaydungcoban.com/
https://www.xaydungcoban.com/
https://www.xaydungcoban.com/2019/05/trong-luong-rieng-cua-cac-loai-vat-lieu-xay-dung.html
true
7035084243788177252
UTF-8
Loaded All Posts Not found any posts VIEW ALL Readmore Reply Cancel reply Delete By Home PAGES POSTS View All RECOMMENDED FOR YOU LABEL ARCHIVE SEARCH ALL POSTS Not found any post match with your request Back Home Sunday Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sun Mon Tue Wed Thu Fri Sat January February March April May June July August September October November December Jan Feb Mar Apr May Jun Jul Aug Sep Oct Nov Dec just now 1 minute ago $$1$$ minutes ago 1 hour ago $$1$$ hours ago Yesterday $$1$$ days ago $$1$$ weeks ago more than 5 weeks ago Followers Follow THIS PREMIUM CONTENT IS LOCKED STEP 1: Share to a social network STEP 2: Click the link on your social network Copy All Code Select All Code All codes were copied to your clipboard Can not copy the codes / texts, please press [CTRL]+[C] (or CMD+C with Mac) to copy